Công việc của kế toán xây dựng
Công việc của kế toán xây dựng
30 Tháng Tám, 2018
Thuế môn bài là gì?
Thuế môn bài là gì? Lệ phí môn bài hiện hành
10 Tháng Chín, 2018

Tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán

Tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán

Tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán là phương tiện để phản ánh các Nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng kế toán riêng biệt. Đối với một doanh nghiệp thì sẽ có rất nhiều tài khoản kế toán khác nhau tạo thành một hệ thống tài khoản kế toán. Doanh nghiệp mà càng lớn và càng quy mô thì sẽ có hệ thống tài khoản kế toán càng lớn.

Kết cấu tài khoản kế toán là hình thức phản ánh sự vận động của hai đối tượng kế toán theo hai mặt đối lập. Như sự tăng với giảm, thu với chi, nhập với xuất, vay với trả, tập hợp với phân phối hoặc có thể coi bảng cân đối như là một cái tủ lớn có nhiều ngăn kéo và mỗi một ngăn kéo là một tài khoản chia thành hai bên nợ và có để đựng tiền.

Các loại tài khoản kế toán trong hệ thống tài khoản kế toán

Tài Khoản 1: Tài sản ngắn hạn

Tài Khoản 2: Tài sản dài hạn

Tài Khoản 3: Nợ phải trả

Tài Khoản 4: Vốn chủ sở hữu

Tài Khoản 5: Doanh thu

Tài Khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh

Tài Khoản 7: Thu nhập khác

Tài Khoản 8: Chi phí khác

Tài Khoản 9: Xác định kế quả kinh doanh

Tài Khoản 0: Tài khoản ngoài bảng

Hệ thống tài khoản kế toán ở Việt Nam gồm có nhiều bảng hệ thống khác nhau theo từng loại hình. Nó dùng để phân loại các tài khoản từ loại 0 – 9. Các định khoản kinh tế theo trình tự. Đơn vị này quy định thống nhất về các loại tài sản, ký hiệu, tên gọi của tài khoản kế toán.

Hệ thống tài khoản kế toán của một doanh nghiệp có thể từ 1 đến 2 cấp hoặc nhiều cấp tùy vào mô hình của doanh nghiệp. Nếu các doanh nghiệp nhỏ thì hệ thống tài khoản kế toán thường chỉ đến cấp 3 còn đối với những công ty lớn, thì có thể đến cấp 5 cấp 6 hoặc cao hơn.

SốSỐ HIỆU TK
TTCấp 1Cấp 2TÊN TÀI KHOẢN
1234
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01111Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
1113Vàng tiền tệ
02112Tiền gửi Ngân hàng
1121Tiền Việt Nam
1122Ngoại tệ
1123Vàng tiền tệ
03113Tiền đang chuyển
1131Tiền Việt Nam
1132Ngoại tệ
04121Chứng khoán kinh doanh
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06131Phải thu của khách hàng
07133Thuế GTGT được khấu trừ
13311332Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụThuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08136Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368Phải thu nội bộ khác
1234
09138Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1385Phải thu về cổ phần hoá
1388Phải thu khác
10141Tạm ứng
11151Hàng mua đang đi đường
12152Nguyên liệu, vật liệu
1315315311532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

 

14154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
1515515511557Thành phẩmThành phẩm nhập khoThành phẩm bất động sản

 

16156Hàng hóa
1561Giá mua hàng hóa
1562Chi phí thu mua hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản
17157Hàng gửi đi bán
18158Hàng hoá kho bảo thuế
19161Chi sự nghiệp
1611Chi sự nghiệp năm trước
1612Chi sự nghiệp năm nay
20171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21211Tài sản cố định hữu hình
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
2112Máy móc, thiết bị
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
1234
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118TSCĐ khác
2221221212122Tài sản cố định thuê tài chínhTSCĐ hữu hình thuê tài chính.TSCĐ vô hình thuê tài chính.
23213Tài sản cố định vô hình
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền phát hành
2133Bản quyền, bằng sáng chế
2134Nhãn hiệu, tên thương mại
2135Chương trình phần mềm
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138TSCĐ vô hình khác
24214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
25217Bất động sản đầu tư
26221Đầu tư vào công ty con
27222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
2822822812288Đầu tư khácĐầu tư góp vốn vào đơn vị khácĐầu tư khác

 

2922922912292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sảnDự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanhDự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

30241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa lớn TSCĐ
1234
31242Chi phí trả trước
32243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34331Phải trả cho người bán
35333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
33383338133382Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khácThuế bảo vệ môi trườngCác loại thuế khác
3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36334Phải trả người lao động
3341Phải trả công nhân viên
3348Phải trả người lao động khác
37335Chi phí phải trả
38336Phải trả nội bộ
336133623363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanhPhải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giáPhải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

 

39337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
1234
3385Phải trả về cổ phần hoá
3386Bảo hiểm thất nghiệp
3387Doanh thu chưa thực hiện
3388Phải trả, phải nộp khác
413413411

3412

Vay và nợ thuê tài chínhCác khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

 42 3433431

34311

34312

34313

3432

 Trái phiếu phát hànhTrái phiếu thường

Mệnh giá

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

 

43344Nhận ký quỹ, ký cược
44347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
4535235213522

3523

3524

Dự phòng phải trảDự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóaDự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

 

46353Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48357Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
41114111141112Vốn góp của chủ sở hữuCổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyếtCổ phiếu ưu đãi
4112Thặng dư vốn cổ phần
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118Vốn khác
1234
50412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52414Quỹ đầu tư phát triển
53417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55419Cổ phiếu quỹ
56421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58461Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111Doanh thu bán hàng hóa
5112Doanh thu bán các thành phẩm
51135114Doanh thu cung cấp dịch vụDoanh thu trợ cấp, trợ giá
5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118Doanh thu khác
61515Doanh thu hoạt động tài chính
62521Các khoản giảm trừ doanh thu
5211Chiết khấu thương mại
5212Giảm giá hàng bán
5213Hàng bán bị trả lại
1234
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63611Mua hàng
6111Mua nguyên liệu, vật liệu
6112Mua hàng hóa
64621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65622Chi phí nhân công trực tiếp
66623Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí nguyên, vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác
67627Chi phí sản xuất chung
6271Chi phí nhân viên phân xưởng
6272Chi phí nguyên, vật liệu
6273Chi phí dụng cụ sản xuất
6274Chi phí khấu hao TSCĐ
6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278Chi phí bằng tiền khác
68631Giá thành sản xuất
69632Giá vốn hàng bán
70635Chi phí tài chính
71641Chi phí bán hàng
6411Chi phí nhân viên
6412Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414Chi phí khấu hao TSCĐ
6415Chi phí bảo hành
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác
72642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
1234
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí và lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73711Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74811Chi phí khác
75821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76911Xác định kết quả kinh doanh
Tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán
4 (80%) 1 vote[s]
Tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán vào lúc: Tháng Chín 7th, 2018 bởi pham tinh
Call Now Button